kém mắt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thị lực kém, không tinh tường: Dùng để chỉ đôi mắt không nhìn , khả năng nhìn xa hoặc phân biệt chi tiết bị suy giảm so với bình thường.
    • tầm nhìn hạn chế: Có thể dùng để nói về khả năng quan sát, đánh giá tổng thể một cách không sắc sảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy đã già nên hơi kém mắt, đọc sách phải kính lão. (Ông cụ ấy đã già nên thị lực hơi kém, đọc sách phải kính lão.)
    • Tôi kém mắt lắm, nhìn chữ nhỏ không ra. (Tôi thị lực rất kém, nhìn chữ nhỏ không thấy.)
    • Anh ta kém mắt trong việc nhận xét nghệ thuật. (Anh ta con mắt thẩm mỹ không tinh tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kém mắt hơn": so sánh thị lực hoặc khả năng quan sát kém hơn một đối tượng khác.
    • tôi kém mắt hơn ông tôi. ( tôi thị lực kém hơn ông tôi.)
  • "càng ngày càng kém mắt": diễn tả sự suy giảm thị lực theo thời gian.
    • Cụ ấy càng ngày càng kém mắt, giờ hầu như không tự đọc được báo. (Cụ ấy thị lực càng ngày càng kém, giờ hầu như không tự đọc được báo.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắt kém (cụm tính từ): Cùng nghĩa với "kém mắt", thường dùng trong văn nói.
    • ấy mắt kém nên đi đâu cũng phải người dắt. ( ấy thị lực kém nên đi đâu cũng phải người dắt.)
  • Thị lực kém (cụm danh từ): Cách nói trang trọng, y khoa hơn.
    • Trẻ bị thị lực kém cần được điều chỉnh bằng kính đúng số. (Trẻ bị thị lực kém cần được điều chỉnh bằng kính đúng độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mờ mắt: Nhìn không , thường do một nguyên nhân tức thời (như nước mắt, buồn ngủ) hoặc bệnh .
  • Loà mắt (hoặc lòa mắt): Thị lực suy giảm nghiêm trọng, nhìn mờ hoặc không .
Từ trái nghĩa
  • Tinh mắt: Mắt tinh tường, nhìn nhanh.
  • Sáng mắt: Mắt nhìn , thị lực tốt; cũngnghĩa bóng sáng suốt, tỉnh táo.
Thành ngữ liên quan
  • Kém mắt hơn kém chân: Thành ngữ so sánh, ý nói việc mắt kém (không nhìn thấy đường, không đọc được) còn bất tiện nguy hiểm hơn chân đi kém.
    • Người già thường bảo "kém mắt hơn kém chân". (Người già thường bảo thị lực kém còn khổ hơn đi lại khó khăn.)
  1. Nói mắt không được tinh tường.